CTDT TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Tên nghề: Trang điểm thẩm mỹ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Đối tượng tuyển sinh: Người có sức khoẻ, trình độ học vấn phù hợp với nghề.

Số lượng mô đun đào tạo: 04

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp

  1. Mục tiêu đào tạo

– Kiến thức:

+ Trình bày được vai trò của làm đẹp với sự phát triển của xã hội, vai trò và đạo đức của người chuyên viên trong thiết kế tạo mẫu tóc.

+ Nêu được những kiến thức về ứng dụng mỹ phẩm trong làm đẹp, đảm bảo an toàn trong làm đẹp.

+ Trình bày được kiến thức về Trang điểm thẩm mỹ, về trang điểm để tôn vinh vẻ đẹp.

+ Giải thích được cấu tạo và chức năng cơ thể, thư giãn chuyên sâu trong chăm sóc cơ thể.

+ Có đủ kiến thức làm nền tảng cho việc nắm bắt được cách thức quản lý trang thiết bị thiết kế các kiểu tóc trong kinh doanh làm đẹp, vận dụng để kinh doanh đạt kiệu quả cao.

+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.

– Kỹ năng:

+ Chăm sóc được da mặt theo đúng tiêu chuẩn.

+ Phân tích được các kiểu mặt trong trang điểm.

+ Trang điểm, sấy tạo được các kiểu tóc theo đúng tiêu chuẩn.

+ Phân tích được da và cấu tạo của da.

– Mức độ tự chủ và trách nhiệm:

+ Có ý thức trách nhiệm trong việc sử dụng, bảo quản tài sản chung;

+ Làm việc độc lập và hợp tác tích cực với đồng nghiệp;

+ Có đạo đức nghề nghiệp, chăm sóc khách hàng với thái độ lịch sự, thân thiện.

+ Tuân thủ các quy định về vệ sinh an toàn, phòng  chống cháy nổ;

+ Tự giác học tập, rèn luyện và nâng cao trình độ chuyên môn.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Học sinh sau khi tốt nghiệp nghề Trang điểm thẩm mỹ trình độ Sơ cấp có thể làm việc:

– Tại các trung tâm thẩm mỹ trong và ngoài nước;

– Tự mở cho mình cơ sở kinh doanh về làm đẹp.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học, mô đun: 04

– Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 15 tín chỉ.

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 428 giờ. Trong đó: Khối lượng lý thuyết: 110 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 292 giờ.

  1. Nội dung chương trình:

STT

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

MĐ 01

Giới thiệu về thẩm mỹ 1 32 18 12 2

MĐ 02

Trang điểm thẩm mỹ cơ bản 4 118 30 80 8

MĐ 03

Make up cơ bản 4 122 34 80 8

MĐ 04

Make up nâng cao 5 156 28 120 8

Tổng cộng

14 428 110 292 26

(Chương trình chi tiết các môn học, mô đun kèm theo)

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

Quá trình tổ chức đào tạo thực hiện theo Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp